Gạch Terrazzo theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN 7744:2013)

Gạch Terrazzo khi hoàn thiện cần đạt những tiêu chuẩn về chất lượng được quy ước theo Tiêu Chuẩn Việt Nam (TCVN 7744:2013) – Gạch Terrazzo: TCVN 7744:2013 được soát xét từ TCVN 7744:2007 và dựa trên cơ sở tiêu chuẩn BS EN 13748-1:2004 và BS EN 13748-2:2004 do Viện Vật liệu xây dựng – Bộ Xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

  1. Kích thước cơ bản của sản phẩm

Bảng 1: Kích thước cơ bản của gạch Terrazzo

Kích thước tính bằng milimét

Kích thước cạnh bên Hình vuông Hình chữ nhật
200 x 200

 

250 x 250

300 x 300

333 x 333

400 x 400

 

500 x 500

600 x 600

250 x 500

 

300 x 600

400 x 600

Chiều dày nhà sản xuất quy định  
 

Về màu sắc gạch Terrazzo có 2 loại là đơn màu và đa màu. Đơn màu chỉ có duy nhất một màu là: XÁM, ĐỎ, VÀNG, XANH,… Loại đa màu trên viên gạch sẽ có từ 2 màu trở lên tùy theo yêu cầu đặt của khách hàng, loại này thường sẽ có giá thành đắt hơn. Gạch Terrazzo có kiểu dáng kích thước khác với bảng 1 được sản xuất theo yêu cầu của khách hàng nhưng phải đảm bảo về các chỉ tiêu theo tiêu chuẩn này

Về hoa văn trên gạch Terrazzo cực kỳ đa dạng với hàng trăm loại khác nhau. Khách hàng có thể lựa chọn theo mẫu hoặc yêu cầu đặt hàng nhà sản xuất theo nhu cầu. Các hoa văn phổ biến hiện nay là rẽ quạt, mắt nai, mắt thần.

  1. Các thông số kỹ thuật

Bảng 2: Sai lệch cho phép về kích thước sản phẩm

Tên tiêu chí Mức
Sai lệch chiều dài cạnh, %, không lớn hơn 0,3

 

Sai lệch chiều dày viên gạch, mm

–          Đối với chiều dày < 40=” ” mm,=” ” không=” ” lớn=” “>

–          Đối với chiều dày ≥ 40 mm, không lớn hơn

 

 

± 2mm

± 3mm

Sai lệch độ thẳng cạnh, %, không lớn hơn 0,3
Sai lệch độ phẳng mặt, %, không lớn hơn 0,3

 

Chiều dày lớp mặt, mm, không nhỏ hơn

–          Đối với sản phẩm không lát trực tiếp lên lớp nền

–          Đối với sản phẩm lát trực tiếp lên lớp nền

 

 

4

8

 2.2 Các chỉ tiêu cơ lý

Bảng 3 – Các chỉ tiêu cơ lý của gạch Terrazzo nội thất (Gạch dùng lát trong nhà)

Tên chỉ tiêu Mức

 

1. Độ hút nước bề mặt, của từng mẫu

– Theo diện tích bề mặt, g/cm2, không lớn hơn

– Theo khối lượng, %, không lớn hơn

 

 

0,4

8

 

2. Độ chịu mài mòn

– Mài mòn sâu, mm, không lớn hơn a)

– Mài mòn mất khối lượng bề mặt, g/cm2, không lớn hơn

 

 

25

0,5

 

3. Độ bền uốn, MPa

– Trung bình, không nhỏ hơn

– Của từng mẫu, không nhỏ hơn

 

 

5,0

4

 Bảng 4: Chỉ tiêu độ chịu mài mòn và độ bền uốn của gạch terrazzo ngoại thất (Gạch dùng lát bên ngoài nhà)

Tên chỉ tiêu Mức chỉ tiêu
Loại 1 Loại 2 Loại 3

 

1. Độ chịu mài mòn

– Mài mòn sâu, mm

– Mài mòn mất khối lượng bề mặt, g/cm2, không lớn hơn

 

 

20

0,4

 

 

23

0,45

 

 

26

0,5

 

2. Độ bền uốn, MPa

 – Trung bình, không nhỏ hơn 5,0 4,0 3,5
 – Của từng mẫu, không nhỏ hơn 4,0 3,2 2,8

 Bảng 5 – Chỉ tiêu bền thời tiết của gạch terazo ngoại thất

Tên chỉ tiêu Mức chỉ tiêu
Loại 1 Loại 2

 

1. Mất khối lượng sau khi thử băng giá)

– Giá trị trung bình, kg/m2, không lớn hơn

– Giá trị của mẫu đơn, kg/m2, không lớn hơn

 

 

1

1,5

 

 

Không cần
xác định

 

2. Độ hút nước bề mặt theo khối lượng, %, không lớn hơn

Không cần xác định 6

 

Công ty TNHH Khoáng Sản Xanh là một trong những công ty lớn nhất cả nước về cung cấp bột đá, đá hạt cho ngành sản xuất gạch Terrazzo trên cả nước. Chất lượng ổn định, sản lượng lớn, giao hàng nhanh và giá thành cạnh tranh.

Quý khách có nhu cầu xin liên hệ:

Mr.Đức 0902121128

Công ty TNHH Khoáng Sản Xanh / 0 Bình luận / 02/ 11/ 2018

Viết bình luận